bã đậu

bã đậu

Sau khi làm sữa đậu nành, chúng tôi dùng bã đậu để làm bánh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần còn lại sau khi đã ép hoặc nghiền lấy hết nước chất bổ từ đậu (như đậu nành, đậu xanh): " đậu" chất tinh bột còn sót lại, thường dạng ẩm, vón cục.
    • (Y học) Chất hoại tử màu trắng ngà, mềm, giống như đậu thực phẩm, thấy trong một số tổn thương lao: dùng để mô tả đặc điểm của một loại bệnh học.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thông thường):

    • Sau khi làm sữa đậu nành, mẹ tôi thường dùng đậu để nấu chả chay. (Phần bột đậu còn lại được tận dụng làm thức ăn.)
    • đậu một loại phân bón hữu cơ rất tốt cho cây trồng. (Chất thải từ quá trình chế biến đậu có thể dùng để bón cây.)
  • Danh từ (nghĩa y học):

    • Tổn thương lao đặc điểm hoại tử đậu. ( bị hủy hoại trong bệnh lao hình thái giống đậu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoại tử đậu" (danh từ y học): một kiểu hoại tử đặc trưng, chết màu trắng ngà, dễ vỡ vụn.
    • Hoại tử đậu dấu hiệu điển hình của bệnh lao. (Kiểu chết này giúp chẩn đoán bệnh lao.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): phần còn lại rắn chắc sau khi đã lấy hết nước hoặc tinh chất ( mía, rượu, trà).
  • Xác đậu (danh từ): cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho " đậu" theo nghĩa thực phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa thông thường) Bột đậu: chỉ phần bột còn lại sau khi xay lọc đậu.
  • (Nghĩa y học) Không từ đồng nghĩa phổ biến, thường dùng nguyên cụm "hoại tử đậu".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ " đậu". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong đời sống thuật ngữ y học.